Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ướt mèm
tt.
Ướt đẫm và dính bết vào nhau:
Đầu tóc ướt mèm
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ướt nhè
-
ướt nhèm
-
ướt nhẹp
-
ướt như chuột lội
-
ướt như chuột lột
-
ướt như chuột lụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi ngẩn ngơ ngồi nhìn những chiếc lông gà xanh đỏ
ướt mèm
trong sương muộn.
Một nữ giáo viên ở Quảng Bình lục tìm trong đống đổ nát được một ít sách báo u
ướt mèm
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ướt mèm
* Từ tham khảo:
- ướt nhè
- ướt nhèm
- ướt nhẹp
- ướt như chuột lội
- ướt như chuột lột
- ướt như chuột lụt