Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ướt nhèm
tt. Nh. Ướt-mẹp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ướt nhèm
tt.
Ướt đẫm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ướt như chuột lội
-
ướt như chuột lột
-
ướt như chuột lụt
-
ướt rượt
-
ướt sề còn hơn về không
-
ướt sũng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ chả lại gần nem
Ra về nước mắt
ướt nhèm
trông theo.
Nhìn cảnh cháu Lê Bảo Ngọc (con chị Anh học lớp 7) đưa từng cuốn vở ra phơi vì bão thổi u
ướt nhèm
chúng tôi thấy xót xa , thương cảm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ướt nhèm
* Từ tham khảo:
- ướt như chuột lội
- ướt như chuột lột
- ướt như chuột lụt
- ướt rượt
- ướt sề còn hơn về không
- ướt sũng