| ương gàn | tt. Hay cố-chấp vô-lý, lắm khi bừa-bãi lôi-thôi: Người ương-gàn. |
| ương gàn | tt. Gàn dở, không chịu nghe ai: tính ương gàn o Thằng bé này ương gàn quá. |
| ương gàn | tt Bướng bỉnh và gàn dở: Không sao thuyết phục được anh chàng ương gàn ấy. |
| ương gàn | Nht. Ương-dở. |
| ương gàn | .- Bướng bỉnh và gàn dở. |
| Chứ quả quyết của ông thương con hay bênh vợ ! Chí quả quyết của con thì đã tiêu tan gần hết sau bao nhiêu phen đương đầu với cái tính cay nghiệt tự nhiên của vợ và cái tính bướng bỉnh ương gàn của con. |
[40a] Vua ương gàn cố chấp , không nghe lời can , khinh thường quân giặc , nên mang họa vào thân chứ không phải là do bất hạnh. |
| Nhân vật Carl là một ông cụ khá uương gànvà người xem có thể nhanh chóng nhận ra điều này từ gương mặt vuông góc cạnh của ông. |
* Từ tham khảo:
- ương ương
- ương ương
- ương ưởng
- ướp
- ướp dưa phải dằn đá, vãi mạ phải soạn trưa
- ướp lạnh