| ướp lạnh | đt. Dầm với nước đá hay để trong tủ lạnh, phòng lạnh: Thịt ướp lạnh; xác được ướp lạnh đợi bác-sĩ khán-nghiệm. |
| ướp lạnh | - đg. Cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon. Dứa ướp lạnh. Thịt ướp lạnh. |
| ướp lạnh | đgt. Cho vào tủ lạnh hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc cho ngon hơn: thịt ướp lạnh o dứa ướp lạnh. |
| ướp lạnh | đgt Để thức ăn vào tủ lạnh hay giữa nước đá để giữ khỏi thiu, khỏi ôi: Thịt mua về chưa nấu ngay cần ướp lạnh. |
| ướp lạnh | .- Để thực phẩm vào tủ nước đá cho khỏi ôi. |
| Lấy dao bổ ra , thưởng thức từng miếng nhỏ , tôi đố có thứ trái cây ướp lạnh nào ngọt xớt , dịu hiền và thơn ngát thơn ngào như thế đấy ! Anh không cần nhai , cứ đè lưỡi xuống miêng lê thì nó đã tan ra từ lúc nào rồi. |
| Mà ở nhà quê , thường thường không có tủ ướp lạnh thì mới biết làm sao đâỷ Đừng lo. |
Tôi không tin rằng có người đánh tiết canh tài đến nỗi có thể xâu lạt vào tiết canh mà mang đi mang lại như miếng thịt , nhưng quả có bà nội trợ Bắc Việt đánh tiết canh đông y như thể là vừa mang ở trong tủ ướp lạnh ra. |
| Đúng ra cửa hàng này chỉ dàng riêng cho cán bộ cấp cao , tuy nhiên nếu có quan hệ thì gia đình họ vẫn có thể mua thực phẩm ở đây , tiêu chuẩn thì theo quy định nhưng mua ở đây không phải xếp hàng , không phải ăn thịt ướp lạnh , không phải chịu cái cảnh cửa hàng có gì phải mua nấy. |
| Như vậy , cũng một sản phẩm tôm nhưng chưa qua nấu chín sẽ do phía Úc cấp phép , còn tôm đã nấu chín lại do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu đồng ý. Trong khi đó , tại thị trường Hàn Quốc , đối với những mặt hàng thủy sản nuôi hay đánh bắt khi xuất vào thị trường này phải do Cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu cấp , bao gồm cả tôm đông lạnh và uướp lạnh, ngoại trừ tôm bóc vỏ , bỏ đầu ; hàu , nhuyễn thể đông lạnh , kể cả hàng xách tay. |
| Đại diện Chi cục Quản lý thị trường (QLTT) Sở Công Thương Nghệ An cho biết , mới đây , đội QLTT số 1 đã phát hiện 420kg sản phẩm động vật đã uướp lạnhgồm tim , gan , lòng , da lợn không có nguồn gốc xuất xứ đã bốc mùi. |
* Từ tham khảo:
- ướt át
- ướt dầm
- ướt dề
- ướt dề còn hơn về không
- ướt đầm
- ướtmèm