| ư ư | trt. Tiếng trả lời nhụ-nhựa khi được gọi dậy hoặc mớ, trong khi ngủ: Gọi, mà nó cứ ư-ư mãi. |
| ư ư | tt. (Âm thanh) nhỏ và cao không rõ lời, kéo dài trong cổ: vừa đi vừa hát ư ư trong cổ họng. |
| Bác ta ngước mắt nhìn vơ vẩn rồi gật gù cất giọng vịt đực ngâm ư ư?? ...Chi bằng đến thẳng giậu cúc thơm Ngồi khểnh vỗ đàn gảy một khúc Cha mẹ trời đất ! Những nghe đã phát ngán. |
* Từ tham khảo:
- ư ử như chó nằm bếp
- ư ứ
- ừ
- ừ ào
- ừ è
- ừ hữ