| ừ hữ | trt. Nhận hoặc hỏi lại, tức đối-đáp qua lại: Dặn mà nó không ừ hữ chi cả! |
| ừ hữ | đgt. Trả lời lấy lệ, cốt cho có, không tỏ ra đồng ý, cũng không tỏ ra từ chối: ừ hữ cho qua chuyện o nó chỉ ừ hữ mà không trả lời dứt khoát. |
| Vậy trưa mời ông lại nhà đánh tổ tôm nhé ? Chương ừ hữ trả lời chẳng ra câu. |
| Hắn có hỏi ý kiến tôi , song tôi cũng ừ hữ bảo dùng được cho xong chuyện , vì hắn có mua được thứ tốt hay không , bấy giờ tôi thực không thấy quan hệ mấy. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt cởi trần nấu cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ừ hữ nồi cơm không đầy. |
BK Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt ngồi trần xới cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ừ hữ nồi cơm không đầy. |
| Con Thủy ừ hữ như không. |
| Hoàng Ất nhìn Học một hồi lâu vẫn chưa thâừ hữữ gì. |
* Từ tham khảo:
- ứ
- ứ
- ứ đọng
- ứ gan
- ứ họng
- ứ hơi