| ứ | trt. Tiếng hơi từ phổi lồng lên, bị thanh-quản chận lại mà phát ra: Bị đấm kêu cái ứ. // đt. Đọng lại, bí, tắc, không thông: Cống nghẹt, nên nước ứ lại. // trt. Tràn, đầy quá: No ứ; để ứ cả đống. |
| ứ | trt. C/g. Hứ, tiếng cãi lại, tỏ ý không bằng lòng: ứ! Ai chịu vậy! |
| ứ | - 1 đgt Đọng lại nhiều: Nước mưa ứ trong rãnh; Hàng ứ trong kho. - 2 tht Từ tỏ ý không bằng lòng: Mai anh về quê thay em nhé! - ứ, mai anh bận việc rồi. |
| ứ | đgt. l. Dồn đọng, tắc nghẽn không lưu thông được: nước ứ o hàng họ dạo này ứ đầy kho o ứ đọng o ứ tắc o ứ trệ. 2. Đầy ắp, không còn thêm được nữa: xe ứ khách rồi còn dùng lại lấy thêm làm gì nữa. |
| ứ | (Máu) bị tắc, không lưu thông: ứ huyết. |
| ứ | I. tht. Tiếng thốt lên tỏ ý không bằng. lòng hay phản đối nhẹ nhàng với ý nũng nịu: ứ con không ăn đâu. II. pht. Từ biểu thị ý phủ định, thường là ở trong cách nói nũng nịu của trẻ con: con ứ đi đâu o con ứ làm. |
| ứ | đgt Đọng lại nhiều: Nước mưa ứ trong rãnh; Hàng ứ trong kho. |
| ứ | tht Từ tỏ ý không bằng lòng: Mai anh về quê thay em nhé! - ứ, mai anh bận việc rồi. |
| ứ | tht. Tiếng kêu đau. |
| ứ | bt. Bí, đọng lại: Nước ứ. Hàng hoá bị ứ. || Nước ứ. Thị-trường đã ứ. |
| ứ | .- t. Đọng lại, tắc lại: Hàng hoá ứ trong kho; Mưa to quá nước ứ trên mặt đường. |
| ứ | .- th. Từ tỏ ý không bằng lòng: Ứ, tôi không cho mang sách đi đâu. |
| ứ | Tiếng kêu tỏ ý chê không chịu, không thuận: ứ! lấy của người ta! ứ! thế mà cũng học đòi! |
| ứ | Tắc lại, đọng lại, bí lại không thông: Nước ứ lại. Huyết ứ. Ăn no ứ đến cổ. Hàng-hoá ứ lại. |
| ức cả mình. Trương cau lông mày quay nhìn Thu và giận ứ lên cổ : Thế à ? Em khổ thì thôi đi |
| Trương thấy mình giận Thu ứ lên cổ , giận Thu chưa nhìn lại chàng qua lấy một lần nào. |
Chàng tức ứ lên cổ , hai tay bắt đầu run. |
| Nước mắt cũng ứ lên rồi lặng lẽ dào ra má. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt ngồi trần xới cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không đầy. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt cởi trần nấu cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không còn. |
* Từ tham khảo:
- ứ gan
- ứ họng
- ứ hơi
- ứ hự
- ứ tắc
- ứ trệ