| ứ tắc | tt. Nghẹt, bí, không chảy tới được, không đi tới được: Đường sá ứ-tắc, sông ngòi ứ-tắc. |
| ứ tắc | đgt. Ứ lại, tắc nghẽn, không thông: Nước cống rãnh bị ứ tắc. |
| ứ tắc | đgt (H. ứ: đọng lại; tắc: không thông) Đọng lại làm nước không chảy đi được: Cái cống bị ứ tắc rồi. |
| ứ tắc | tt. Bí, lấp. |
| ứ tắc | .- Ứ và bị lấp: Mấy cái cống đều ứ tắc. |
| ứ tắc | Bí, lấp: Sông ngòi ứ-tắc. |
| Ngoài ra trong rễ chùm ngây cũng có một số hợp chất Phenol , Ancaloit có tác dụng hoạt huyết , tiêu viêm , giảm đau thường dùng điều trị bệnh viêm nhiễm , máu huyết uứ tắc. |
* Từ tham khảo:
- ứ ừ
- ứ ử
- ự ự
- ưa
- ưa ai vo tròn, ghét ai bóp bẹp
- ưa chuộng