| ứ ừ | trt.Tiếng phát ra không rõ lắm, tỏ ý không bằng lòng: ứ-ừ! Vậy cũng khoe là nhân-đức! |
| ứ ừ | tht. Tiếng thốt ra, ở đầu câu nói, tỏ ý nũng nịu: Ứ ừ, em chả thích ăn đâu o ứ ừ, con thích cái này cơ ! |
| ứ ừ | tht Thán từ tỏ ý chê bai một cách nũng nịu: ứ ừ, thế thì em chẳng đi với anh đâu. |
| ứ ừ | .- Từ tỏ ý không bằng lòng hoặc chê bai (dùng với ý nũng nịu). |
| ứ ừ | Tiếng kêu tỏ ý chê: ứ-ừ! thế mà cũng đi thi! |
* Từ tham khảo:
- ự ự
- ưa
- ưa ai vo tròn, ghét ai bóp bẹp
- ưa chuộng
- ưa đèn
- ưa nên tốt, ghét nên xấu