| ứ trệ | đt. Tích-tụ, đọng lại, không tiêu-hoá, không chạy: Đồ ăn ứ-trệ trong bao-tử; công việc ứ-trệ. |
| ứ trệ | đgt. Ứ đọng lại, không lưu thông: Hàng hoá ứ trệ. |
| ứ trệ | đgt (H. ứ: đọng lại; trệ: tắc lại) Bị tích lại nhiều, không lưu thông được: Hàng ứ trệ trong kho. |
| ứ trệ | Nht. ứ-đọng. |
| ứ trệ | .- Đọng lại, không lưu thông: Đồ ăn ứ trệ trong bụng. |
| ứ trệ | Tích lại, đọng lại không thông: Đồ ăn uống ứ-trệ trong tì-vị thành bệnh. |
| Nguyên nhân do lúc nhỏ tuổi do không được chăm sóc đúng cách hoặc thiếu sự quan tâm về vệ sinh cơ quan sinh dục ; Tuổi trưởng thành khi quan hệ tình dục không sử dụng các biện pháp an toàn hoăc các bệnh nhân có nhiều bạn tình ; Lúc cao tuổi luôn có bệnh lý gây uứ trệtiểu tiện như phì đại tuyến tiền liệt , sỏi thận , 2. |
| Vàng da chỉ xuất hiện khi thương tổn ở túi mật quá nặng nên gây tắc nghẽn đường mật chính , như trong trường hợp sỏi túi mật rơi xuống đường mật chính , viêm túi mật cấp gây phù nề uứ trệđường mật , viêm túi mật mãn gây dính tắc vùng ngã ba túi mật đường mật , u túi mật xâm lấn đường mật. |
| Đây là tình trạng xuất hiện viên sỏi trong lòng đường mật , gây uứ trệvà tắc nghẽn sự lưu thông mật. |
| Các biến chứng của sỏi mật thường rất rõ ràng và gây đau dữ dội cho cơ thể : Viêm túi mật Nguyên nhân của viêm túi mật là do sỏi gây nên tình trạng tắc nghẽn ở các ống dẫn mật dẫn đến uứ trệdịch mật ở túi mật. |
| Theo thời gian dịch mật bị uứ trệvà nhiễm khuẩn thứ cấp từ các sinh vật trong ruột , chủ yếu là các loài E.coli và Bacteroides , hậu quả là gây viêm túi mật với biểu hiện đau , thậm chí đau liên tục ở vị trí hạ sườn phải. |
| Hoại tử túi mật và viêm phúc mạc Sỏi mật gây tắc nghẽn và uứ trệdịch mật , khiến thành túi mật bị giãn ra , nếu giãn quá nhanh thì có thể làm phá hủy các mạch máu và gây đứt các nguồn cung cấp máu tới túi mật. |
* Từ tham khảo:
- ứ ử
- ự ự
- ưa
- ưa ai vo tròn, ghét ai bóp bẹp
- ưa chuộng
- ưa đèn