| ứ hự | tht. Tiếng phát ra nghe như bị tắc nghẽn trong cổ họng, thường tỏ ý không bằng lòng: Giang sơn một gánh giữa đồng, Thuyền quyên ứ hự, anh hùng nhớ chăng? (Văn cổ). |
| ứ hự | đgt Phát ra tiếng tỏ ý không bằng lòng khi người ta trêu mình: Thuyền quyên ứ hự, anh hùng nhớ chăng (NgCgTrứ). |
| ứ hự | dt. Tiếng kêu tỏ ý không thuận. |
| ứ hự | .- đg. Từ tỏ ý không bằng lòng: Thuyền quyên ứ hự, anh hùng nhớ chăng (văn cổ). |
| ứ hự | Tiếng kêu tỏ ý không thuận: Giang sơn một gánh giữa đồng, Thuyền-quyên ứ-hự anh-hùng nhớ không? |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt ngồi trần xới cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không đầy. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt cởi trần nấu cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không còn. |
| Nhưng ai cho anh làm việc nữả Ai lại bắt một người như thế đi dạy học , nhất là bấy giờ giáo viên đầy ứ hự còn chưa có trường. |
| Cho đến một ngày nào đó , sau bữa ăn thịnh soạn nhiều rượu bia , no uứ hự, làm kích thích tuyến tụy tiết quá nhiều dịch , hoặc bị kẹt sỏi mật , hoặc bị chấn thương dập tụy tạng , chất dịch tụy kia bị xì dò ra xung quanh... Các men tiêu hóa này phát huy vai trò của nó là làm phân rã , tiêu hủy bất cứ chất hữu cơ nào mà nó gặp được. |
* Từ tham khảo:
- ứ trệ
- ứ ừ
- ứ ử
- ự ự
- ưa
- ưa ai vo tròn, ghét ai bóp bẹp