| ừ | trt. C/g. ừa, ờ hay à, tiếng trả lời với kẻ dưới hay ngang vai khi đồng ý nhận chịu: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng). |
| ừ | I. tht. Từ tỏ sự đồng ý, nhất trí với người ngang hàng hoặc người bậc dưới mình: Chúng mình đi ăn cơm đi! -Ừ! II. đgt. Đồng ý, tán thành: Bác ấy đã ừ rồi o ông ấy ai nói chẳng ừ o Mười rằm cũng ừ, mười tư cũng gật (tng.). |
| ừ | đgt Đồng ý: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng). trgt 1. Từ dùng để trả lời người ngang hàng hay người dưới là đúng thế: Anh định không về quê ư? - ừ. 2. Từ dùng để trả lời là đồng ý đối với câu hỏi của người ngang hàng hay người dưới: Chị cho em cái bút này nhá! - ừ. |
| ừ | dt. Tiếng trả lời của người trên đối với kẻ dưới hay ngang hàng. |
| ừ | .- ph. Từ tỏ sự đồng ý, dùng với người dưới hoặc người ngang hàng: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng). |
| ừ | Tiếng trả lời của người trên nói với người dưới, hay người ngang hàng với nhau, tỏ ý bằng lòng: ừ phải. ừ được. Văn-liệu: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (T-ng). |
Trác vừa nói ngắt lời , mợ phán nhảy xổ ngay lại nắm lấy thằng Quý : Ừ thì bà ác ! Đã mang tiếng ác , thì bà ác một thể. |
| ừ thì nó chịu nhường tôi một nhời thì nó đã thiệt gì. |
ừ thì sang. Ngồi vào bàn Quang hỏi : Uống cà phê nhé ? Trương ngầm nghĩ một lát , nói : Cà phê uống hại tim |
| Đi , ừ thì đi , nhưng các anh quên không cho tôi biết làø đi đâu. |
Hợp và Mỹ cùng bậc cười : ừ nhỉ ! Nhưng điều cần là anh đi ngay , được chứ ? Đi ngay được. |
Trương bước vào phòng và đến chỗ Phương ngồi cúi xuống hôn nhẹ một cái vào má Phương , vui vẻ nói : ừ nhỉ ! Mình quên bẵng đi mất. |
* Từ tham khảo:
- ừ è
- ừ hữ
- ứ
- ứ
- ứ
- ứ đọng