| ừ ào | trt. X. ừ à. |
| ừ ào | đgt. Trả lời qua quýt, qua loa cho qua chuyện mà không để ý lắm: trả lời ừ ào cho qua o hỏi nó, nó chỉ ừ ào. |
| ừ ào | đgt Trả lời cho xong chuyện, do thái độ không dứt khoát: Hỏi anh ấy, anh chỉ ừ ào rồi bỏ đi. |
| ừ ào | .- Trả lời cho xong chuyện do thái độ không dứt khoát: Hỏi mãi nó chỉ ừ ào rồi bỏ đi. |
| ừ ào | Đối-đáp qua-loa cho xong chuyện: ừ-ào cho xong việc. |
| Trong khi ừ ào với mụ ta , tôi đã đọc nốt những dòng chữ cuối : tấn công tốt nhất vào khoảng bốn giờ sáng. |
| Tôi hỏi thăm dì có khỏe không , lâu nay dì ở đâu... Nhưng bà ta chỉ ừ ào đáp qua loa. |
| Rót xong , Bính lay người Năm : Mình ơi có hút nữa không ? Không thì thu xếp lại chứ , khuya lắm rồi ! Năm chỉ ừ ào , Bính quay sáng kéo Tư lập lơ và Ba Bay : Hai chú ngủ lại đây hay về nhà ? Cả hai mở choàng mắt , Tư vội nói : Về nhà ! Về nhà ! Tôi gọi xe nhá ? Tư ngáp dài. |
| Mẹ tôi nhắc nhở hai , ba lần , tôi chỉ ừ ào cho qua. |
* Từ tham khảo:
- ừ hữ
- ứ
- ứ
- ứ
- ứ đọng
- ứ gan