Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
u thâm
tt. Nh. Thâm-u.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
u thâm
tt. Nht. Thâm-u.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
làm hồ
-
làm hộ
-
làm hỗn
-
làm hộp
-
làm hụi
-
làm hung
* Tham khảo ngữ cảnh
u thâmnhiễm tổ chức phần mềm , làm nổi rõ các mạch máu dưới da và tạo các mạch máu nhỏ gây cảm giác đau khi thăm khám.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
u-thâm
* Từ tham khảo:
- làm hồ
- làm hộ
- làm hỗn
- làm hộp
- làm hụi
- làm hung