| làm hung | dt. Nh. Làm dữ. |
| Trước khi đi , Sỹ và Tây chuẩn bị 3 kiếm tự tạo và 2 gậy ba trắc bằng kim loại sử dụng llàm hungkhí. |
| Sau đó , Lê Tuấn Kiệt lấy con dao nhặt được tại phòng trọ đưa cho Tùng , sử dụng llàm hungkhí. |
| Đối tượng lấy khẩu trang của cô N. đang treo ở xe , và kiếm một khúc gậy llàm hungkhí. |
| Tòa nói rằng việc các bị cáo không được mang dép khi xét xử là để đảm bảo an ninh phiên tòa , nếu bị cáo nào thấy việc mang dép sẽ tự tin hơn và cam kết không dùng dép llàm hungkhí thì tòa cho mang dép. |
| Nếu bị cáo nào thấy rằng việc mang dép khi ra tòa sẽ tự tin hơn và cam kết không dùng dép llàm hungkhí thì tòa sẽ xem xét. |
| Tối 22 12 2016 , sau khi chuẩn bị con dao dài khoảng 60cm llàm hungkhí , Thành lấy xe máy chở Ý rảo qua các tuyến đường thuộc các xã , thị trấn Long Thành để tìm con mồi. |
* Từ tham khảo:
- đòn tay
- đòn vọt
- đòn xeo
- đòn xóc
- đòn xóc hai đầu
- đón