| làm hộ | đt. X. Làm giùm. |
| làm hộ | đt. Nht. Làm giùm. |
| Để tao làm hộ. |
Nàng quay lại , thấy bếp Vi vẫn đứng sau lưng , tò mò nhìn nàng như muốn nói điều gì : Anh không xuống làm cơm ? Vi cười nịnh : Giá cô làm hộ cháu cái món “xốt” , xốt gì , cô nhỉ ? Tuyết cười : Xốt thì thiếu gì thứ xốt. |
Chương liền gọi bác Na lên đưa đồng bạc , nhờ làm hộ một bữa cơm xoàng. |
Hồng cười : Thế à ? Khá nhỉ ! Tý cũng cười : Chị làm hộ em , chị còn khen. |
| Vừa làm hòa với ông Diệm xong , là quay ra lên giọng thầy đời với ông Bạc (sau này làm hộ bộ) , ông Tân (sau này làm Lại bộ) , ông Vịnh (sau này làm Binh bộ). |
| Đến những ngày này anh mới thấy mình thực sự cần thiết sống , học và làm việc như để ”trả thù“ cho những ngày ”đã mất“ , những ngày như là sống hộ người khác , làm hộ người khác. |
* Từ tham khảo:
- hoen hoẻn
- hoen hoét
- hoen ố
- hoen rỉ
- hoẻn
- hoét