| làm hộp | đt. (bạc): Giả-đò khui hộp bài cu-di ngay lá bài hành-tổ để tay em xin đợi và đặt tiền con bài ấy, nhưng khi xổ ra thì là một con khác // (B) Giả-đò để gạt người: Muốn bán mà còn làm hộp để cầm giá. |
| Sự chênh lệnh ấy đến năm Mậu Dần (1158) , kể từ việc Nguyễn Quốc (Đại Việt sử lược chép là Nguyễn Quốc Dĩ) đi sứ về tâu xin làm hộp thơ bằng đồng , lại tiếp tục ăn khớp. |
| Loa BoomSound của HTC với thiết kế buồng âm thanh sử dụng không gian trống giữa các cấu kiện phần cứng bên trong điện thoại llàm hộpcộng hưởng , giúp âm thanh lớn hơn , cho chất lượng âm thanh tốt hơn so với đối thủ. |
| Lúc đấy tôi luôn bị cuốn hút bởi các kế hoạch kiếm tiền của mẹ tôi , cái mà thường là dựa vào các nghề thủ công như llàm hộpbằng gỗ hay thùng đựng rác bằng giấy. |
* Từ tham khảo:
- muôn sắc muôn hương
- muôn sắc ngàn hương
- muôn tâu
- muôn thảm nghìn sầu
- muôn thuở
- muôn trùng