| bột khoai | dt. Loại bột trắng, mịn, khô, lấy từ khoai lang thái miếng, phơi khô, giã nhỏ, rây mịn, dùng làm các thứ bánh. |
| Ông tung ra sản phẩm rau thơm khô đóng gói năm 1999 và bbột khoaitây năm 2000. |
| Được biết , Công ty TNHH SXTM XNK Kim Yến do bà Nguyễn Thị Kim Yến làm giám đốc , ngành nghề hoạt động sản xuất tinh bbột khoaimì với công xuất 150 tấn củ mì/ngày. |
| Theo hãng thông tấn nhà nước Triều Tiên KCNA , nhà lãnh đạo Kim Jong un cùng các cố vấn đã đến thị sát tổ hợp nhà máy sản xuất tinh bbột khoaitây mới xây dựng ở Samjiyon , tỉnh Ryanggang gần biên giới Trung Quốc. |
| Nhà máy có thể tạo ra 4.000 tấn tinh bbột khoaitây mỗi năm. |
| K hoai lang không thích hợp để ăn sống Do màng tế bào trong tinh bbột khoailang sống chưa được phá vỡ , do đó nó rất khó để tiêu hóa trong cơ thể. |
| Ví như cá trắm đen thích ốc , cua , trai nghiền hòa trộn với bbột khoai, thính... thì cá mè "hạp" với các loại mồi có tính hòa tan cao cùng với ngô , khoai ủ chua ; cá trôi lại thích mùi hôi nên cần phải ủ cua , ốc , trứng cho tới khi dậy mùi. |
* Từ tham khảo:
- bột khởi
- bột kim loại
- bột la khê
- bột mài
- bột máu
- bột măng thít