| ụ súng | dt. Công sự dùng để bố trí một vài khẩu súng bắn thẳng. |
| ụ súng | đgt Công sự đắp lên để nấp mà bắn súng: Từ ụ súng, bộ đội ta bắn toán quân địch. |
| ụ súng | .- Công sự dựng lên để nấp mà bắn súng. |
| Ông bảo , bấy giờ , hầu hết đi qua những ngã tư , ngã năm đều không có bóng dáng của xe tăng , thiết giáp , chỉ thấy những uụ súngnằm trơ khấc. |
* Từ tham khảo:
- ụ xị
- ùa
- ùa ạt
- ùa theo
- ủa
- úa