| ùa | bt. Tràn vào, xông mạnh vào: Bọn cướp ùa vào nhà; vỡ bờ, nước ùa vào xóm. |
| ùa | - 1 đgt 1. Tràn vào mạnh : Nước sông ùa vào đồng .2. Kéo vào hay kéo ra mạnh mẽ : Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi). - 2 trgt Nhanh; Không đắn đo : Làm ùa đi; Nhảy ùa xuồng ao. |
| ùa | I. đgt. Di chuyển nhanh, mạnh với số lượng nhiều, trong cùng một lúc: Mọi người ùa ra đường phố o Gió ùa vào từng đợt o ánh sáng ùa vào phòng. II. tt. Nhanh, gọn, không dây dưa: làm ùa cho xong việc o chạy ùa vào nhà. |
| ùa | đgt 1. Tràn vào mạnh: Nước sông ùa vào đồng . 2. Kéo vào hay kéo ra mạnh mẽ: Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi). |
| ùa | trgt Nhanh; Không đắn đo: Làm ùa đi; Nhảy ùa xuồng ao. |
| ùa | đt. Tràn vào: Giặc ùa vào nhà. Ngb. Đua theo: Đừng có ùa theo bọn ấy. |
| ùa | .- đg. Tràn vào, xô vào một cách mạnh mẽ: Nước sông ùa vào đồng. |
| ùa | .- ph. Nhanh, không đắn đo: Làm ùa đi. |
| ùa | Xô vào, tràn vào: Đê vỡ, nước chảy ùa vào đồng. Người chạy ùa vào làng. Cùng nhau làm ùa đi cho xong việc. |
| Chàng hồi hộp và một nỗi sung sướng ùa vào tâm hồn khi nhận thấy cửa sổ để mở , trong có ánh đèn sáng và Thu của chàng đang đứng vấn lại tóc cạnh chiếc màn tuyn rủ loe xuống như một bông huệ lớn trắng trong. |
| Chàng như thấy một cơn gió nhẹ nhàng thổi ùa vào trong tâm hồn. |
| Một tràng tiếng pháo nổ inh tai , gắt gỏng ùa vào phòng. |
| Ánh sáng ở ngoài như chảy ùa vào trong gian buồng tối. |
| Sự căm tức thốt nhiên đầy rẫy ùa vào tâm hồn. |
| Rồi ở các lớp bên hành lang , một bọn trò nhỏ ùa ra... Thấy Hồng , chúng ngây người tò mò nhìn hay nói lớn với nhau những ý nghĩ của mình : Dễ vợ Ông giáo Hy đấy ! Bậy ! Vợ Ông giáo Hy tao còn lạ gì. |
* Từ tham khảo:
- ùa theo
- ủa
- úa
- úa
- úa xào
- ụa