Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ừ à
trt. C/g. ừ ào, ừ hoặc à (đồng-nghĩa), tiếng kể lại cái ý dễ-dãi của mình hay của ai, trong một việc không quan trọng, để xuôi việc:
Cũng ừ à qua-loa cho xong vậy mà!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công nông nghiệp
-
công nợ
-
công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh
-
công nữ
-
công nương
-
công ơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chắc tiếng chuột thôi em ạ…
Tôi
ừ à
cho qua rồi lăn ra ngủ tiếp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ừ à
* Từ tham khảo:
- công nông nghiệp
- công nợ
- công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh
- công nữ
- công nương
- công ơn