| công nông nghiệp | dt. Công nghiệp và nông nghiệp, nói gộp: phát triển công nông nghiệp. |
| Thanh Hóa kỳ vọng với 5 tỉ USD đầu tư vào tỉnh này sẽ góp phần thúc đẩy phát triển đô thị , y tế , ccông nông nghiệp, chế tạo (trong ảnh một góc Sầm Sơn 2017). |
| Hội nghị Xúc tiến đầu tư (XTĐT) vào tỉnh Tiền Giang lần thứ nhất sẽ được tổ chức vào ngày 29.1.2010 tại Trung tâm Hội nghị Tỉnh (số 6C đường Rạch Gầm , phường 1 , TP.Mỹ Tho , Tiền Giang) nhằm giới thiệu tiềm năng và cơ hội đầu tư vào các ngành ccông nông nghiệp, thương mại , cơ sở hạ tầng , nhà ở , du lịch của tỉnh Tiền Giang. |
| Chúng tôi sẽ kiến nghị Chính phủ xây dựng đất nước theo hướng ccông nông nghiệphiện đại với những chính sách hỗ trợ cho nông nghiệp phát triển như giảm thuế để các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp , ứng dụng CNTT ông Hòa nói. |
* Từ tham khảo:
- công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh
- công nữ
- công nương
- công ơn
- công phá
- công pháp