| công nữ | dt. Con gái thuộc dòng họ nhà vua. |
| công nữ | dt (H. công: chung; nữ: con gái) Con gái họ tôn thất: Bà ấy tuy là một công nữ, nhưng rất có công với Cách mạng. |
| công nữ | dt. Con gái hoàng-tộc, dòng vua. |
| công nữ | d. Từ dùng để xưng hô con gái nhà tôn thất. |
| công nữ | Con gái nhà tôn-thất. |
| Không khí hội hè rộn ràng tại công viên trung tâm thành phố , với sự góp mặt của ban nhạc đến từ Châu Âu và màn nhảy múa sôi động , quyến rũ của nhóm vũ ccông nữxinh đẹp. |
| Điều tra vụ học viên tấn ccông nữGiám đốc công ty du học. |
| Lật trang sử xa xưa của Việt Nam hay Campuchia đều thấy ghi chép về mối lương duyên Ccông nữNgọc Vạn tạo nên thông hiếu quốc gia từ hồi đầu thế kỷ XVII. |
| Ngoài ra , Quảng Nam còn tổ chức trưng bày mô hình Châu ấn thuyền , con thuyền cách đây hơn 400 năm các thương nhân Nagasaki sử dụng để giao thương tại thương cảng Hội An và cũng là con thuyền đã đưa Ccông nữNgọc Hoa theo chồng (là thương nhân Araki Sotaro) về Nagasaki. |
| Nàng ccông nữnào đã lấy chồng người Nhật Bản để mở ra tình giao hảo giữa hai nước? |
| công nữcó họ tên đầy đủ là Nguyễn Phúc Ngọc Hoa , theo tài liệu và sự tích còn lưu giữ của Nhật Bản , bà là con gái nuôi của Chúa Sãi Nguyễn Phúc Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- công ơn
- công phá
- công pháp
- công pháp quốc tế
- công phạt
- công phẫn