| công nợ | dt. Khoản nợ của cá nhân nói chung: trang trải công nợ. |
| công nợ | dt Nợ nần: Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh (tng). |
| Số tiền nàng vừa lấy định trang trải các công nợ và lo sưu thuế cho Bài. |
Anh ham xóc đĩa cò quay Máu mê cờ bạc , lại hay rượu chè Eo sèo công nợ tứ bề Kẻo lôi người kéo , ê chề lắm thay ! Nợ nần em trả , chàng vay Kiếp em là kiếp kéo cày đứt hơi ! Anh hùng ẩn sĩ quy điền Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền gửi thân. |
Anh ơi anh ở lại nhà Thôi đừng cờ bạc nữa mà hư thân Tham chi những cửa phù vân Lỡ ra công nợ nhiều phần xấu xa. |
Anh thì bạn với ma men Anh thì bạn với ả phiền mà chơi Kì lương hết nhẵn tiền rồi Ra ngoài công nợ nó đòi như ri. |
Anh về rẫy vợ anh ra công nợ em trả , mẹ già em nuôi Bây giờ anh rẫy vợ rồi Công nợ anh trả , anh nuôi mẹ già. |
BK Anh về rẫy vợ anh ra công nợ em trả , mẹ già em nuôi Anh đà rẫy vợ anh rồi Công nợ anh trả , anh nuôi mẹ già Anh về sao được mà về Dây giăng tứ phía mà tính bề gặp anh Dây giăng mặc kệ dây giăng Ông Tơ bà Nguyệt đón ngăn cùng về. |
* Từ tham khảo:
- công nữ
- công nương
- công ơn
- công phá
- công pháp
- công pháp quốc tế