| tuyệt vọng | bt. Mất hết hy-vọng, không còn trông-mong gì nữa: Con người tuyệt-vọng; đợi lâu quá không được nên đã tuyệt-vọng rồi. |
| tuyệt vọng | - Mất hết hi vọng : Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng. |
| tuyệt vọng | đgt. Mất hết mọi hi vọng: tình thế tuyệt vọng o Không nên để người ta tuyệt vọng. |
| tuyệt vọng | tt (H. vọng: trông mong) Không còn trông mong gì được nữa: Đó là hành động tuyệt vọng của chúng, khác nào con thú dữ bị thương nặng giãy giụa một cách hung tợn trước hơi thở cuối cùng (HCM). |
| tuyệt vọng | bt. Mất hết hy-vọng. |
| tuyệt vọng | .- Mất hết hi vọng: Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng. |
| tuyệt vọng | Mất hết hi-vọng: Bệnh nguy-hiểm tuyệt-vọng không chữa được. |
Trương nhìn rất lâu vào hai mắt Thu và đột nhiên chàng thấy đau khổ có cái cảm tưởng mình đã là người của một thế giới cách biệt và Thu như đứng bên kia đường nhìn sang , mấp máy môi thầm gọi chàng một cách tuyệt vọng. |
| Không lẽ đến cầm bức thư rồi về à ? Chàng đã tuyệt vọng vì khó lòng cánh cửa sổ lại mở ra lần thứ hai nữa. |
| Dũng buồn rầu lẩm bẩm : Nhưng bây giờ thì chậm quá rồi ! Có một điều trước kia chàng không dám tưởng tới mà bây giờ lại đến làm cho chàng đau lòng lúc bước chân ra đi là thấy Loan yêu chàng mà cũng như chàng bấy lâu chỉ yêu một cách tuyệt vọng. |
| Nghị lực chỉ có thể ngăn mình làm điều trái , chứ không thể đàn áp được tình yêu , nhất là thứ tình đó lại là một thứ tình tuyệt vọng chỉ... đến làm tôi đau khổ , không ích gì. |
Loan nói tiếp giọng chua chát : Tình cảnh em bây giờ lại giống hệt như tình cảnh em khi mới lấy chồng , chỉ khác một nỗi là trước kia em còn hy vọng tìm được sự yên vui trong gia đình nhà chồng , cho dẫu là một gia đình cũ , mà bây giờ thật là tuyệt vọng , tuyệt vọng hẳn. |
| Em đành yên lặng giữ một khối tình tuyệt vọng cho đến ngày... đến ngày hết cái đời phiêu lưu của em. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt vô tung tích
- tuyệt vời
- tuyệt xảo
- tuyn
- tuýp
- tuýt