| tuyn | (tulle) dt. Hàng dệt mỏng, thành mạng nhưng mắt lưới nhỏ: màn tuyn. |
| tuyn | dt (Pháp: tulle) Hàng dệt mỏng có mắt lưới rất nhỏ: Vợ chồng mới sắm được cái màn tuyn. |
| tuyn | dt. Theo tiếng tulle của Pháp. Thứ hàng có lỗ như tổ ong dùng để may màn, mùng. |
| Chàng hồi hộp và một nỗi sung sướng ùa vào tâm hồn khi nhận thấy cửa sổ để mở , trong có ánh đèn sáng và Thu của chàng đang đứng vấn lại tóc cạnh chiếc màn tuyn rủ loe xuống như một bông huệ lớn trắng trong. |
Trương giơ tay gạt cho mồ hôi khỏi chảy xuống mắt và thoáng trong một lúc , chàng thấy hiện ra trong bóng cái khung cửa sổ đầy ánh sáng của buồng Thu và chiếc màn tuyn rủ loe xuống nhưng một bông huệ lớn trắng trong. |
Nghĩ đến con , Loan cầm đèn sang buồng bên cạnh : trong bức màn " tuyn " trắng , đứa bé hồng hào đang ngủ yên. |
Tân rón rén , khe khẽ giở tấm màn tuyn , nhìn thấy đứa trẻ nằm gọn trong vải trắng. |
| Nhưng đêm đầu tiên về quê , mẹ mắc chiếc màn tuyn mới trên chiếc giường tây kê giữa nhà và bảo tôi nằm ngủ ở đấy. |
| Trong túi có 6 bộ áo quần , hai chai rượu , một cân lạc nhân , chiếc màn tuyn và 1000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- tuýt
- tuýt-xi
- tuýt-xo
- tư
- tư
- tư