| tuýt xo | (tussor) dt. Hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm sợi ngang to hơn sợi dọc nhiều lần. |
| tuýt xo | dt (Pháp: tussor) Thứ lụa mịn: Quần áo tuýt-xo. |
| Đi một quãng , tôi gặp bọn thằng Phi , thằng Tính mặc quần sóc tuýt xo , áo sơ mi thả cúc , đứng giữa đường cạnh chiếc ô tô mui hòm sơn đen chết máy đỗ bên lề hai anh em nó thấy gia đình tôi lích kích đẩy chiếc xe đạp thồ va li cồng kềnh ngang qua , chúng nó thọc tay vào túi quần , nhe răng cười. |
* Từ tham khảo:
- tư
- tư
- tư
- tư
- tư
- tư