| tuýp | (tupe) dt. Ống nhỏ, dài: tuýp thuốc đánh răng o tuýp đèn nê-ông. |
| tuýp | dt (Pháp: tube) ống nhỏ: Tuýp đèn nê-ông; Quần ống tuýp. |
| Gạ mãi , ông lão vá xe ở gốc đa đầu làng An mới để cho , tất cả đều lành tuýp , cổ xịn xò. |
| Bước đầu , hai đối tượng khai nhận do có mâu thuẫn trước đó nên đã cùng một số đối tượng khác chuẩn bị ttuýpsắt , đá để ném vào xe khách. |
| Lúc này , tôi điều khiển xe chạy chậm thì bị các đối tượng dùng bình xịt hơi cay xịt vào trong xe , sau đó dùng ttuýpsắt tiếp tục đập vào cửa kính. |
| Bà Vinh (vợ ông Vinh)lại thuộc ttuýpngười phụ nữ thờ chồng nuôi con nên cả đời chỉ nghe chồng nghe con , không phản kháng , không can thiệp. |
| Hoa xinh đẹp , điển hình của ttuýptiểu thư không hề biết làm gì , thích nổi loạn nhưng lại nhìn đời với cặp mắt màu hồng. |
| Đan Trường cho biết bản thân rất thích kịch bản của bộ phim này , anh luôn chú ý đến những bộ phim có sự ảnh hưởng lớn đến đời sống xã hội , và ttuýpnhân vật có chiều sâu tâm lý , đó chính là lý do anh đồng ý vào vai thầy giáo trong bộ phim Ngốc Ơi Tuổi 17. |
* Từ tham khảo:
- tuýt-xi
- tuýt-xo
- tư
- tư
- tư
- tư