| tuyệt vời | bt. Quá sức, cực-kỳ: Phong-tư tài-mạo tuyệt-vời ; Cau xanh nhá lẫn trầu vàng, Duyên em sánh với tình anh tuyệt-vời . |
| tuyệt vời | - t. Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được. Anh dũng tuyệt vời. Đẹp tuyệt vời. |
| tuyệt vời | tt. Hết sức hoàn hảo, không có gì sánh được: đẹp tuyệt vời o một con người tuyệt vời. |
| tuyệt vời | tt, trgt Đến cực điểm: Văn chương một áng điểm tô tuyệt vời (Bùi Kỉ); Kháng chiến gian khổ và anh dũng tuyệt vời (PhVĐồng). |
| tuyệt vời | .- Đến cực điểm: Đẹp tuyệt vời; Hay tuyệt vời. |
| Không ngờ cậu Sài có cô người yêu tuyệt vời thế. |
| Chợt cô gái ở phía ngoài reo : Trời ơi , chị Châu có lọ hoa cẩm chướng thật tuyệt vời. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Cô bé tuyệt vời quá. |
| Người là giống sinh vật cao cấp thượng đẳng với trí tuệ thông minh tuyệt vời , có thể đạp mây , cưỡi gió , bay lên tận mặt trăng và tới các hành tinh xa xôi. |
| Con Lý có giọng hát tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- tuyn
- tuýp
- tuýt
- tuýt-xi
- tuýt-xo
- tư