| tuyệt trần | tt. Nhất đời, hơn tất cả: Sắc đẹp tuyệt-trần. |
| tuyệt trần | - Không có gì bì kịp ở trên đời: Đẹp tuyệt trần. |
| tuyệt trần | tt. Nhất trên đời, không có gì sánh được: đẹp tuyệt trần o hay tuyệt trần. |
| tuyệt trần | tt, trgt (H. trần: thế gian) Nhất đời: Không bệnh là tiên, sướng tuyệt trần (HCM). |
| tuyệt trần | tt. Vượt quá mức thường của trần-gian: Sắc đẹp tuyệt-trần. |
| tuyệt trần | .- Không có gì bì kịp ở trên đời: Đẹp tuyệt trần. |
| Làm hiệu bảo Loan đi , chàng nói tiếp : Nghĩa là người nào thực đẹp , tuyệt trần đẹp... khó... khó nói ra quá. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
| " Nhưng người đẹp chỉ là một vật vô tri , hiểu đâu được tình cảm não nùng của nhà nghệ sĩ ? Pygmalion than khóc ngày đêm và , ngày đêm , khấn nguyện được có một người vợ đetuyệt trần^`n như pho tượng. |
| À đúng rồi , cá anh vũ mùa này béo , ăn chả cá thtuyệt trần^`n đời. |
| Mà nếu có , ăn cũng không có xơ nhiều , nhưng đặc biệt là chung quanh miếng dứa sao nó vàng thế nhỉ , vàng cứ như mật ong , mà cũng thơm phưng phức như là mật ong ! Cái thứ dứa thường để ăn lắm rát lưỡi nhưng thái từng miếng để xào với lòng vịt thituyệt trần`n. |
| Gặp những ngày trời đất xuống màu như thế , người khách xa nhà cả trăm người như một , đều cảm thấy buồn tê tê trong lòng mà tự nhủ : “ờ , đúng là mùa thu ở Bắc… Trời này có rượu ngon đem uống thì tuyệt trần đời !”. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt vọng
- tuyệt vô âm tín
- tuyệt vô tung tích
- tuyệt vời
- tuyệt xảo
- tuyn