| tuyển | đt. Đồ đi đồ lại một nét cho đậm. // (R) Quay vòng-vòng luôn. |
| tuyển | đt. Kén, chọn, lựa rút: Diễn-tuyển, hội tuyển, tái-tuyển, trúng-tuyển, thi tuyển. |
| tuyển | - đgt. Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra: tuyển diễn viên điện ảnh thi tuyển công chức. |
| tuyển | đgt. Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra: tuyển diễn viên điện ảnh o tuyển chọn o tuyển cử o tuyển dụng o tuyển lựa o tuyển mộ o tuyển sinh o tuyển tập o tuyển thu o tuyển trạch o bình tuyển o dự tuyển o hợp tuyển o sơ tuyển o thi tuyển o tổng tuyển cử o trúng tuyển o ứng tuyển o văn tuyển. |
| tuyển | đgt Chọn người xứng đáng nhất: Tuyển cầu thủ bóng đá; Tuyển nhân viên. |
| tuyển | đt. Kén chọn: Tuyển lính. |
| tuyển | .- đg. Chọn lựa theo những điều kiện qui định: Tuyển học sinh đi học nước ngoài. |
| tuyển | Kén chọn: Tuyển lính. Tuyển học-trò. Văn-liệu: Nghiêm quân tuyển tướng sẵn-sàng (K). Sẩy nghe thi tuyển đến kỳ (L-V-T). |
| Trương sợ hãi quay vội lại , một tay vịn lấy thành giường , một tay vuốt tóc , đứng có ý chắn đường cho tuyển , người em họ của chàng , khỏi đi ngang qua cửa sổ. |
tuyển hỏi : Anh làm gì đấy ? Tôi vừa ngủ dậy. |
tuyển nói : Mười giờ nhà trai đến... Sao anh không mở to cửa ra cho sáng. |
tuyển nói luôn : Đêm qua , lúc nữa đêm thấy trời chớp luôn em đã sợ hôm nay mưa. |
Trương không nghe tuyển nói , mắt chàng nhìn vào cửa sổ hé mở để lộ ra một khu vườn nắng. |
| Tai chàng không nghe thấy tiếng tuyển nói bên cạnh , nhưng nghe rõ cả những tiếng rất nhỏ ở ngoài kia , tiếng gió trong lá cây , tiếng một con chim sâu bay chuyền trong giậu và cả tiếng một cái ghế hay cái chõng người ta kéo ở bên hàng xóm với tiếng một đứa trẻ con nói giọng : Cho tôi ấm nước. |
* Từ tham khảo:
- tuyển chọn
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyển hiền dữ năng
- tuyển khoáng
- tuyển lựa