| tùy theo | bt. Dựa theo lời chỉ-bảo, theo việc làm của người có quyền hơn: Tớ phải tuỳ-theo chủ. |
| tùy theo | - Nh. Tùy : Tùy theo hoàn cảnh mà hành động. |
| Trong trường hợp ấy , Chinh sẵn sàng giúp sức , và được trả công nhiều ít tùy theo vui buồn của chủ quán. |
| Lâu nay ông vẫn phục Đứa Khổng phu tử ở cái khả năng sư phạm quán chung của Ngài , hiểu tường tận cái giỏi , cái dở của từng đứa học trò , tùy theo đó mà lựa cách giáo dục thích hợp. |
| tùy theo cách phản ứng của phủ Qui Nhơn mà những vụ Hai Nhiều khác sẽ xảy ra hay chấm dứt. |
| tùy theo lứa tuổi , tùy loại hạng người và tùy mức độ thân sơ anh có cách gọi thân mật thích hợp để tạo với khách một thứ không khí gia đình. |
| Tuy nhiên , chính sách visa của nước này thay đổi liên tục tùy theo những biến động trong nước. |
| Đáng lẽ là giá chần thì đây là hoa chuối bao tử thái nhỏ , rồi tùy theo sở thích của từng nhà , đem trộn thật đều tay với vừng trắng rang thơm , lạc giã nhỏ , thính , bì thái chỉ hay tôm gạo. |
* Từ tham khảo:
- chí cốt
- chí dương
- chí hiếu
- chí hư
- chí hướng
- chí ít