| tượng rằng | đt. Nghe rằng (nghe người xưa, nghe theo sách vở): Tượng rằng hễ đạo mẹ cha, Con trai con gái cũng là một thương . |
| Vì tôi tưởng tượng rằng anh ấy cũng yêu tôi và cũng cô đơn như tôi. |
| Lán vặn vẹo và từ hai bên hiện ra hai khoảng trời hình tam giác , ở đó có rối loạn những cây bạch đàn xơ xác và tơi tả Bỗng nghẹn ngào nhớ đến Như Anh Dường như Như Anh đấy với mái tóc tẽ đôi bay ngược chiều gió thổi như đang nức nở Như Anh khóc à? Khóc thật ư , Như Anh?... Chao ôi , từ bao giờ vậy , mình hiện ra tính ghen tuông tồi tệ Mình ghen với Liêm , Dũng , Phú và bây giờ với Lương , người mà mình hình như có biết trong trường Tổng hợp Ừ , thì ta tưởng tượng rằng : Lương chính là người ấy Là người thâm thấp , lầm lùi và một lần mình gặp dưới cầu thang... Phải , người ấy đấy Thật sung sướng khi Lương cũng được hưởng hạnh phúc gần gũi người mà mình hay gặp trong những giấc mơ , hay gặp trong suy nghĩ… Thôi nhất định sẽ không viết thư cho Như Anh nữa Dù lá thư vừa nhận được khiến mình hơi bàng hoàng Khiến mình cảm thấy Như Anh hơi xa lạ với mình. |
| Vì rằng không bao giờ Mịch lại tưởng tượng rằng lại có thể có một người bằng tuổi bố mình , lại giàu có sang trọng nữa , mà lại lừa mình để làm một việc xấu hổ trong một cái xe tu bin. |
| Mặc dù nhiều nhà lý luận thích tưởng ttượng rằngtất cả các phim Pixar đều diễn ra trong một vũ trụ duy nhất , mỗi bộ phim của hãng đều diễn ra trong thế giới độc lập , sáng tạo , như bãi đá ngầm với những con cá biết nói chuyện hay một vũ trụ khác nơi loài khủng long không chết bởi sự va chạm của các thiên thạch lên bề mặt Trái đất. |
| Ông có thể tưởng ttượng rằngông sẽ có thể làm được những gì và ông sẽ có thể trở thành ai nếu như ông có địa chỉ email Người đàn ông nghĩ một lát và trả lời : Một nhân viên văn phòng ! |
| Hãy tưởng ttượng rằngnúi đôi của bạn được chiêm ngưỡng , được vuốt ve , được khen ngợi , bạn thực sự thích điều đó và nghĩ rằng bạn là một người phụ nữ hoàn hảo. |
* Từ tham khảo:
- khăng khăng
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định