| ròm | tt. Gầy mòn, ốm và khòm lưng: Còn trẻ mà hút thuốc nhiều sẽ ròm. |
| ròm | - t. Gầy còm: Mới ốm dậy, người ròm quá. |
| ròm | tt. Gầy, gầy còm: ốm ròm o cái thân ròm. |
| ròm | tt. Gầy, ốm: Chơi bời đến ròm cả người. |
| ròm | .- t. Gầy còm: Mới ôm dậy, người ròm quá. |
| ròm | Gầy mòn: ốm ròm. Còm ròm. |
| Đàn con dưới sự huấn luyện của Tám Lũy đều trở thành Tùng Sát Thủ , Hoàng Phổi , Thâu RròmNữ tướng cướp hoàn lương. |
| Khánh thành cầu treo nơi Bộ GTVT đặt trụ sở đầu tiên Ngày 29/12 , Tổng cục Đường bộ Việt Nam đã khánh thành cầu treo dân sinh Múc Rròmtại xã Tuân Lộ , huyện Sơn Dương , Tuyên Quang. |
| Đạo diễn trẻ Trần Dũng Thanh Huy Một cái tên đang gây chú ý thuộc thế hệ các nhà làm phim độc lập kế tiếp , đạo diễn trẻ Trần Dũng Thanh Huy trong tháng 11 sẽ mang dự án phim Thằng rròmsang Mỹ , thuyết trình trước 6 studio , để tìm kiếm cơ hội làm phim và cả nuôi dưỡng một ước mơ vốn được xem là xa vời : Phát hành phim Việt trên thị trường Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- róm
- róm
- róm rỉnh
- ron
- ron rót
- ròn