| róm | dt. X. Rọm. |
| róm | dt. Sâu róm, nói tắt. |
| róm | đgt. Co dúm lại, thu nhỏ lại: phơi khô róm lại còn có chút xíu. |
| róm | (sâu) Loài sâu có nhiều lông, động tới thì ngứa. |
Người con gái rút ở dưới khoang thuyền mấy thanh củi , rồi nói : Thưa ông , ông chịu khó ngồi róm lửa lấy mà sưởi , cháu còn mắc cầm lái. |
| Tên lính cùng ăn , cùng uống với hắn , coi hơi cóm róm nhưng có vẻ hể hả. |
| Ngạn gật đầu chào y : Ông là ông Ba Phỉ Y khom lưng , chắp hai tay vô ngực : Thưa phải ! Nhìn cái vẻ cóm róm của y , Ngạn thấy công việc bước đầu đã xuôi lọt. |
| Mấy người lính đều khoan khoái , song cũng có vẻ hơi cóm róm. |
| Nên trong sự khoan khoái cóm róm kia của họ còn có sự cảm động. |
| Có thịt gà ở trỏng1 Bốn người lính cóm róm đỡ lấy mo cau , thím Ba bắt đầu đi vượt lên , xấp xải. |
* Từ tham khảo:
- ron
- ron rót
- ròn
- ròn rã
- ròn rõi
- rỏn