| ron | dt. Loài hến nhỏ ở biển. |
| ron | Loài hến con ở bể. |
| Nếu không muốn cầu kỳ , cá rronron nấu với rau cải , bỏ mấy nhát gừng , ăn cũng sướng khẩu cái lạ thường. |
Truyện kể trong sách Pen ta mơ ron (Pentameron) : Một người mẹ bảo con tên là Jăng ngốc mang vải ra chợ nhưng dặn đừng bán cho những người lắm lời. |
| Nếu tôi nghe không nhầm thì anh chàng lái xe tên Nimrod , anh chàng còn lại tên ron. |
Nimrod bẻ lái trong khi Ron cứ cười nghiêng ngả chẳng vì lý do gì cả. |
| Ông kể ron rót mấy chuyện xưa cũ , chừng như níu chân các đoàn ghé thăm quá vãng cả buổi trời mới chịu cho về. |
Giờ đây trong từng nơ ron thần kinh , chỉ hiển hiện lên hình ảnh của nàng và chàng những ngày nồng ấm bên nhau. |
* Từ tham khảo:
- ròn
- ròn rã
- ròn rõi
- rỏn
- rỏn rẻn
- rón