| rón | đt. Nhón, bước nhẹ bằng đầu bàn chân. |
| rón | - đg. Đi nhẹ bằng đầu ngón chân: Rón bước; Rón chân. |
| rón | đgt. Nhón: rón một tí muối. |
| rón | đgt. Nhón: rón chân o rón bước. |
| rón | đgt Đi nhẹ bằng đầu ngón chân: Rón bước; Rón chân. |
| rón | Lấy một tí bằng mấy đầu ngón tay: Rón một tí xôi. |
| rón | .- đg. Đi nhẹ bằng đầu ngón chân: Rón bước; Rón chân. |
| Bà rrónrén bới tìm những hạt đậu dọn và mọt bỏ vào chiếc bát con. |
Trác đứng dậy rrónrén bước vào , vẫn để chiếc nón trên đầu. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rrónrén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rrónrén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
| Nàng trông thấy bà Tuân vội vàng để chiếc rổ đựng thức ăn ngoài sân rồi rrónrén lại chào : Lạy cụ , cụ mới sang chơi. |
| Tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
* Từ tham khảo:
- rong
- rong
- rong
- rong chân thỏ
- rong đuôi chó
- rong đuôi chồn