| tuôn chảy | đt. Từ trong vật chứa chảy mạnh ra: Động lòng, nước mắt tuôn chảy ròng-ròng. |
| Và những lời yêu đương không ngừng tuôn chảy vào tai nàng. |
| Bàn tay của hai cô gái dịu dàng vuốt sạch máu , bụi và mồ hôi suốt bảy ngày nay không ngừng tuôn chảy trên người Đạt. |
| Trên bả vai trần trụi , lấp lánh những hạt cát sáng , rộn rạo , dường như cũng muốn bay lên , tuôn chảy vào cái cõi vô cùng của biển cả. |
| (Ngôi cả gièm nhiều mới bỏ quan , Né thân , vượt núi , tới sơn man , Bảy lăng1111 ngoảnh lại châu tuôn chảy , Muôn dặm đau lòng , tóc bạc lan. |
| Máu. tuôn chảy |
| Từ khi đón nhận tro cốt chồng chị như kiệt sức , nằm trên giường , nhìn di ảnh chồng trên bàn thờ , nước mắt không ngừng ttuôn chảy. |
* Từ tham khảo:
- thành-gia
- thành yêu
- thành-khoảnh
- thành lệ
- thành ma
- thành nguỵ