| thành lệ | trt. Thành thói quen, luôn-luôn như vậy: Tới hội trễ đã thành lệ. |
| thành lệ | đgt (H. thành: làm nên; lệ: phép đã định) Đã trở nên một lề thói nhất định: Việc cả tổ làm vệ sinh chiều thứ bảy đã thành lệ rồi. |
| thành lệ | bt. Trở nên lệ, thói quen; lệ đã thành. |
Đã thành lệ , từ giữa tháng sáu ta , khi trời nắng đến mức nước trong giếng , trong bể , trong chum vại cũng như luộc chín đám rêu khiến nó nổi váng lều phều trên mặt và giông bão sẵn sàng nổ ra từ giữa oi ả nồng nặc thì làng phải gấp rút chuẩn bị đối phó với mùa lụt. |
| Họ ngồi ở đấy nghỉ và ăn đã thành lệ. |
| Tất cả là do hậu quả của những bữa ăn đêm đã thành lệ của thằng bé ”tiện thể giũ cho em cái áo“. |
| Đã thành lệ mỗi lần nàng đi công tác về dù chỉ một hai ngày anh cũng chằm bặp nàng như là đã xa nhau lâu lắm. |
| Đã thành lệ , hễ hôm nào thầy câu cá được cá to , ngày hôm sau chúng tôi tha hồ chạy nhảy và nghịch phá mà chẳng sợ bị phạt. |
Đã thành lệ , từ giữa tháng sáu ta , khi trời nắng đến mức nước trong giếng , trong bể , trong chum vại cũng như luộc chín đám rêu khiến nó nổi váng lều phều trên mặt và giông bão sẵn sàng nổ ra từ giữa oi ả nồng nặc thì làng phải gấp rút chuẩn bị đối phó với mùa lụt. |
* Từ tham khảo:
- bò lê
- bò lổm ngổm
- bò toài
- bỏ bả
- bỏ bộ
- bỏ bùn sang ao