| bò lê | đgt Đi chậm quá: Bò lê ở ngoài đường thế này thì bao giờ đến nhà. |
| bò lê | dt. Đi khó nhọc như bò. |
| bò lê | đg. Chuyển mình một cách nhọc nhằn chậm chạp. |
| Hình ảnh một người đàn ông mặc áo lá rách , đội một cái thúng vá trên đầu và xách một cái đèn dầu ở tay , thỉnh thoảng lại đánh rơi trong đêm khuya một tiếng rao ngái ngủ “giò giầy” cũng như hình ảnh một người mù , tay cầm một cái gâbò lêlê dưới trời mưa , trong gió lạnh (có khi có một con chó dẫn đường) , tính đốt tay cho đến bây giờ đã có ngót sáu mươi năm nhưng vẫn cứ mờ mờ hiện hiện trong óc tôi mỗi khi thấy tháng mười một trở về. |
| Chúng tôi suốt ngày bò lê trên cát , thi nhau đào những đường hầm sâu hút hoặc hoài công xây những tòa nhà cứ chốc chốc lại đổ sập. |
| Lúc sắp đẻ , bà đau quá , bò lê ra đồng cứ vơ gốc rạ mà nhai. |
| Chỉ còn cách chồm người , ra bò lê sát mặt đất , kêu gào dưới chân Băng chủ may ra người rủ lòng thương mà hủy bỏ cuộc trừng phạt oái oăm kia đi. |
| bò lê được tới trạm xá thì nước ối đã vỡ. |
| Những bàn tay bám núi bbò lêbò la bẩn thỉu , nhặt những con côn trùng lạ như dòi bọ bám ở chân , rồi những bàn tay vừa bốc xương người , thậm chí bóp xương vụn thành bột , được lau tạm vào vạt áo , rồi bẻ bánh mì chia nhau ăn. |
* Từ tham khảo:
- hiếp chế
- hiếp dâm
- hiếp đáp
- hiếp gió
- hiếp thống
- hiếp thư