| bỏ bộ | dt Một lối múa uốn ngón tay: Hồi đó, có những nhà trò múa bài bông bỏ bộ trước cửa đình. |
| Bảy năm , đủ để ông già đi và Hiên bỏ bộ dạng đứa học trò quê cũ. |
| Theo lời phán của Nghị Hách , Long phải bỏ bộ âu phục đắt tiền chàng vẫn thường dùng và mặc cái áo vải thâm dài , cái quần ta , đôi giầy da lộn đanh tre , cái khăn lượt ta , Long ngồi ủ rũ và Tuyết cũng ủ rũ như Long vì ít lâu nay không hiểu bởi lẽ gì , Tuyết thấy vị hôn phu ra chiều lãnh đạm. |
| Cô đi thẳng vào buồng định trút bỏ bộ quần áo ướt lạnh vì nước mưa. |
| 500 mã lực chỉ là chiếc xe ô tô mác Giải phóng bốn bánh đã bóc bỏ bộ lốp cao su , chỉ còn trơ ra cái vành thép. |
| Một đêm sáng trăng , Nàng Han trút bbỏ bộáo cóm , một trang phục của thiếu nữ Thái , để bay về trời. |
| Chính cái giây phút vợ anh tự trút bbỏ bộquần áo nằm lên anh , anh mới cảm thấy vợ mình là hạng đàn bà lăng loàn cỡ nào. |
* Từ tham khảo:
- phiếm luận
- phiên
- phiên
- phiên
- phiên
- phiên