| bò lổm ngổm | Bò nghênh ngang, không theo hàng lối: Cua bò lổm ngổm giữa sân. |
Ba đồng một chục đàn ông Chị bỏ vào lồng chị xách đi chơi Ra đường nó đứt nó rơi Nó bò lổm ngổm mỗi nơi mỗi thằng Ba trăm một mụ đàn bà Đem về mà trải chiếu hoa cho ngồi Ba đồng một chục đàn bà Đem về xé nhỏ cho gà nó ăn. |
| Ðôi lông mày như hai con sâu róm bò lổm ngổm trên hai con mắt ốc nhồi. |
| Cụ thể là trong ly trà sữa Alisan có xuất hiện những con dòi còn đang bbò lổm ngổmkhi được vớt ra ngoài mặt bàn. |
| Nếu vào bếp mà không cẩn thận bạn sẽ giẫm phải chúng , chúng bbò lổm ngổmdưới sàn , rúc vào gầm chạn , xó bếp , chả hề biết sợ người và ăn đủ thứ : từ cơm , ngô , đến vỏ khoai tây , cỏ...và sinh sản rất nhanh. |
| Có lần Hậu bbò lổm ngổmgiữa đường , xe ô tô chạy qua ngang người nhưng em vẫn sống. |
| (VTC News) Mua gạo về chưa kịp mang ra dùng , khách hàng của Metro đã kinh hãi phát hiện có mọt bbò lổm ngổmtrong túi gạo 10kg chưa hết hạn dùng và còn nguyên chưa bóc. |
* Từ tham khảo:
- hoa môi
- hoa múc
- hoa muống
- hoa mười giờ
- hoa ngũ sắc
- hoa ngũ vị