| thành ma | tt. (truyền): Nói hồn người chết hoá ra ma. // (lóng): Chết mất rồi: Ông ấy đã thành ma rồi. |
| Tiếng cười tắt lạnh trên môi , cô hỏi : “Thầy yêu tôi thật không ?“ Người đàn ông bỗng run rẩy quỳ xụp xuống , chắp hai tay lạy như thể cô gái đang ở trước mặt mình đã biến thành ma quái : “Sợ à ? Nói đi. |
| Tiếng cười tắt lạnh trên môi , cô hỏi : "Thầy yêu tôi thật không?" Người đàn ông bỗng run rẩy quỳ xụp xuống , chắp hai tay lạy như thể cô gái đang ở trước mặt mình đã biến thành ma quái : "Sợ à? Nói đi. |
| Sống ở bản này mà không theo lệ bản thì có chết cũng không thành ma được đâu con ạ. |
| Con gái là con người ta , đi lấy chồng rồi thành ma nhà người ta , ăn lộc nhà chồng hưởng phúc nhà chồng rồi. |
| Công Lý Trịnh Bá Hàm tthành mabởi hậu quả của sự ghen tuông , hẹp hòi , ích kỷ và sầu hận. |
| Tiến Minh Trịnh Bá Thủ tthành mavì sự tàn độc , tham lam , đểu cáng và đê tiện. |
* Từ tham khảo:
- tre già nhiều người chuộng, người già ai chuộng làm chi
- tre hoá
- tre là ngà
- tre lồ ô
- tre luồng
- tre mỡ