Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tre lồ ô
Nh. Tre luồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tre lồ ô
Thứ tre róng dài, lá lớn, đốt ra tro có chất mặn, người Mọi thường dùng để thay muối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tre mỡ
-
tre nhà
-
tre non dễ uốn
-
tre pheo
-
tre vàng sọc
-
trẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới sáng nay thôi... Thằng Hợp con thím Sinh còn khoét giúp cho Lạng một ống sáo bằ
tre lồ ô
ô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tre lồ ô
* Từ tham khảo:
- tre mỡ
- tre nhà
- tre non dễ uốn
- tre pheo
- tre vàng sọc
- trẻ