| tre pheo | dt. (đ): Nh. Tre: Tre-pheo đâu mà xin? |
| tre pheo | - Tre nứa nói chung. |
| tre pheo | dt. Tre nói chung: Tre pheo thế này thì làm được gì. |
| tre pheo | dt Tre nứa nói chung: Chỉ là một cái nhà lá, nhưng tiền tre pheo cũng không ít. |
| tre pheo | .- Tre nứa nói chung. |
| tre pheo | Nói chung về “tre nứa”. |
* Từ tham khảo:
- trẻ
- trẻ căm
- tre cậy cha, già cậy con
- trẻ chẳng tha già chẳng thương
- trẻ chơi nhà, già vui chùa
- trẻ chưa qua già chưa đến