| tre luồng | dt. Cây mọc hoang ở rừng và được trồng thành rừng, mọc thành bụi, thân to, cao 20-25m, đường kính 10-12cm, màu lục, chia gióng, những đốt sát gốc đâm rễ rất dài, cành không gai phân ngay từ đất thứ 4-5 trở lên, lá hình mũi mác, thân bền chắc được dùng nhiều trong xây dựng và xuất khẩu, măng tre ăn được. |
| Nhưng việc gia đình ông Thắng rào bằng ttre luồngtrên đất nông nghiệp không sai , nên không thể cưỡng chế mà chỉ vận động mở cửa hàng rào cho khách vào trong động. |
* Từ tham khảo:
- tre nhà
- tre non dễ uốn
- tre pheo
- tre vàng sọc
- trẻ
- trẻ căm