| tươi mát | tt. Tươi và dịu, trông dễ chịu, gây giác thoải mái: màu sắc tươi mát. |
| tươi mát | tt 1. Tươi và dịu: Màu tươi mát 2. Không khô khan: Phim tươi mát. |
| Sẽ tươi mát hơn , sẽ tốt đẹp hơn những ngày đã qua , chàng chắc chắn như thế. |
| Chàng nở một nụ cười đến ngồi dưới giàn móng rồng... Chàng đưa mắt ngắm thì vườn hoa vụt biến thành một cảnh tượng khác : cây cối cùng hoa lá đều được nhuộm bởi ánh trăng rằm tươi mát dịu dàng. |
Thanh thấy tâm hồn nhẹ nhõm tươi mát như vừa tắm ở suối. |
| Chàng tắm trong cái không khí tươi mát này. |
| Cành long não khẽ rùng mình , những chiếc lá già rụng xuống mà như bay lượn để lại một vòm xanh tươi mát , lá non xanh mới , sáng cả đất trời. |
| Thực tế tôi chỉ là một cô bé mới lớn , trẻ trung , tươi mát và thêm phần cởi mở nữa. |
* Từ tham khảo:
- tươi nhuận
- tươi như hoa nở
- tươi roi rói
- tươi rói
- tươi sáng
- tươi sống