| tùng xẻo | - X. Lăng trì. |
| tùng xẻo | Nh. Lăng trì. |
| tùng xẻo | dt (cn. Lăng trì) Thứ hình phạt dã man của thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cứ mỗi tiếng trống lại cắt một miếng thịt, khiến chết dần: Hắn trêu bà ta, bà ấy đã nói đùa: Anh đáng tội tùng xẻo. |
| tùng xẻo | .- X. Lăng trì. |
| Tôi tuyên dương lão , mà chẳng khác tùng xẻo lão trước mặt ba quân. |
653 Cưỡi ngựa gỗ (thượng mộc mã) : thứ hình phạt thời cổ , đem tội nhân đóng đinh lên tấm ván , đem đi bêu chợ rồi đem ra pháp trường tùng xẻo. |
| Cát , đất bị ttùng xẻonhiều nơi Đầu năm 2017 đến nay , bờ sông An Lão đoạn chảy qua thôn Mỹ Thành , xã Ân Mỹ (huyện Hoài Ân) liên tục xảy ra tình trạng khai thác cát trái phép. |
* Từ tham khảo:
- túng
- túng
- túng ban
- túng bấn
- túng dục
- túng kế làm liều