| túng dục | đt. Chơi thả cửa, không kềm-chế lòng ham muốn xằng bậy. |
| túng dục | đgt. Buông thả dục vọng, không hạn chế. Túng dục quá sinh ra làm càn. |
| túng dục | đt. Buông thả cái lòng dục, không hạn chế. |
| túng dục | Buông thả cái lòng dục không hạn chế: Túng-dục quá sinh ra làm càn. |
* Từ tham khảo:
- túng nhiên
- túng nồi đồng chứ không túng nồi đất
- túng quẫn
- túng sử
- túng tắng
- túng thế