| túng sử | trt. Giả-sử, tỷ như, lời ví. |
| túng sử | - l. Cg. Túng nhiên. Giả dụ như thế: Túng sử không mua được sách thì phải chép. |
| túng sử | Nh. Túng nhiên. |
| túng sử | lt (H. túng: ví phỏng; sử: giả thử) Nếu như thế: Túng sử hạn hán còn kéo dài thì phải làm thế nào?. |
| túng sử | trt. Giả sử, ví phỏng. |
| túng sử | .- l. Cg. Túng nhiên. Giả dụ như thế: Túng sử không mua được sách thì phải chép. |
| túng sử | Ví khiến. Cũng nghĩa như “túng-thiên”. |
| Khi hết loạn , Hoành thuê người đi tìm , có bài thơ rằng : "Chương đài liễu ! Tích nhật thanh thanh Kim tại Phủ? túng sử trường điền tự cựu thùy , Dã ưng phan thiết tha nhân thủ ! Nghĩa là : Chương đài liễu xanh xanh ngày trước , Nay còn chăng tha thướt ỏe oaỉ Ví còn tha thướt cành dài , Bẻ vin chắc đã tay ai khỏi nào ! Liễu được thơ cũng làm một bài đáp lại. |
* Từ tham khảo:
- túng thế
- túng thế sẩy chân
- túng thì phải tính
- túng thiếu
- túng tíu
- tụng